|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO TRƯỜNG
ĐH BÁCH KHOA HÀ NỘI |
CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
||
|
Số /QĐ-ĐHBK-ĐTĐH Hà Nội, ngày 08 tháng 8 năm 2008 |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH |
|
|
|
Về việc đ́nh
chỉ học tập sinh viên |
|
|
|
do không hoàn thành học
phí và kết quả học tập kém |
|
|
|
|
|
|
|
HIỆU
TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI |
|
|
|
- Căn cứ trách nhiệm và quyền hạn của Hiệu trưởng các trường đại học quy định trong Điều lệ trường Đại học, ban hành theo Quyết định số 153/2003/QĐ-TTg ngày 30/7/2003 của Thủ tướng Chính phủ; |
|
|
|
- Căn cứ Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ, ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; |
|
|
|
- Căn cứ Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng chính quy theo học chế tín chỉ, ban hành kèm theo Quyết định số 804/QĐ-ĐHBK-ĐTĐH ngày 17 tháng 8 năm 2007 và chỉnh sửa, bổ sung theo Quyết định số số 710/QĐ-ĐHBK-ĐTĐH ngày 15 tháng 7 năm 2008 của Hiệu trưởng trường Đại học Bách khoa Hà Nội; |
|
|
|
- Xét đề nghị của Ông Trưởng pḥng Đào tạo Đại học; |
|
|
|
QUYẾT
ĐỊNH |
|
|
|
Điều 1: Đ́nh
chỉ học tập 01 học kỳ chính đối với 44 sinh viên K52 có tên trong
danh sách kèm theo, áp
dụng cho học kỳ 1 năm học 2008-2009. Chưa xét phân ngành cho
những sinh viên này trong
năm 2008. |
|
|
|
Lư do: Không
hoàn thành nghĩa vụ học phí kỳ 2 năm học 2007-2008 và kết quả học tập kém, điểm trung b́nh học
kỳ 2 năm học 2007- 2008 bằng
0. |
|
|
|
Điều 2: Mọi
chế độ ở
trường thực
hiện hết tháng 6/2008. |
|
|
|
Điều 3: Sinh viên phải làm đơn và thực hiện các thủ tục để được
tiếp nhận trở lại học tại trường sớm nhất vào học kỳ 2 năm học 2008-2009 và muộn nhất vào học kỳ 1 năm học 2009-2010. Sau thời hạn này, sinh viên không
hoàn thành thủ tục xin tiếp nhận trở lại sẽ coi như tự ư bỏ học, Nhà trường sẽ ra quyết định buộc thôi học và trả về địa phương. |
|
|
|
Điều 4: Các Ông/Bà Trưởng pḥng Đào tạo Đại học, Kế hoạch-Tài vụ, Giám đốc Trung tâm kư
túc xá, trưởng các đơn vị liên quan và
sinh viên có tên trong
Điều 1 chịu
trách nhiệm thi hành quyết
định này. |
|
|
|
KT.
HIỆU
TRƯỞNG |
|
|
|
PHÓ
HIỆU TRƯỞNG |
|
|
|
PGS.
Nguyễn Cảnh Lương |
|
|
DANH SÁCH
SINH VIÊN K52 BỊ Đ̀NH CHỈ HỌC TẬP KỲ 1
NĂM HỌC 2008-2009
do chưa hoàn thành học phí và kết
quả học tập kém (TBHK = 0)
(kèm
theo Quyết định số /QĐ-ĐHBK-ĐTĐH ngày 08/8/2008 của Hiệu trưởng
trường Đại học Bách khoa Hà Nội)
|
STT |
MSSV |
HỌ TÊN |
LỚP |
|
1 |
20072656 |
Nguyễn Ngọc Thăng |
BK 04 – K52 |
|
2 |
20072746 |
Phạm Quang Thích |
BK 04 – K52 |
|
3 |
20073106 |
Phạm Đức Trực |
BK 07 – K52 |
|
4 |
20070617 |
Trần Việt Dũng |
BK 08 – K52 |
|
5 |
20050703 |
Đào Trọng Đại |
BK 08 – K52 |
|
6 |
20060386 |
Nguyễn Sĩ Cương |
BK 13 – K52 |
|
7 |
20070476 |
Nguyễn Tư Diễn |
BK 17 – K52 |
|
8 |
20061861 |
Đàm Cảnh Loan |
BK 17 – K52 |
|
9 |
20071620 |
Phan Trung Kiên |
BK 19 – K52 |
|
10 |
20070104 |
Nguyễn Quốc Anh |
BK 20 – K52 |
|
11 |
20073708 |
Nguyễn Tùng Lâm |
BK 23 – K52 |
|
12 |
20072612 |
Tô Tiến Thành |
Tin Pháp – K52 |
|
13 |
20052838 |
Lại Huy Tâm |
CNVL – K52 |
|
14 |
20061993 |
Nguyễn Bảo Lộc |
BK 28 – K52 |
|
15 |
20060018 |
Trần Thế An |
BK 29 – K52 |
|
16 |
20061747 |
Hà Văn Lanh |
BK 31 – K52 |
|
17 |
20053935 |
Nguyễn Thị Xuân |
BK 31 – K52 |
|
18 |
20070779 |
Nguyễn Văn Đoàn |
BK 34 – K52 |
|
19 |
20070815 |
Phạm Xuân Đồng |
BK 36 – K52 |
|
20 |
20071358 |
Nguyễn Đức Huynh |
BK 37 – K52 |
|
21 |
20070947 |
Lê Mạnh Hà |
BK 39 – K52 |
|
22 |
20071037 |
Vũ Trí Hải |
BK 41 – K52 |
|
23 |
20061027 |
Nguyễn Chung Hải |
BK 47 – K52 |
|
24 |
20051098 |
Tống Hoàng Hải |
NLạnh – K52 |
|
25 |
20070005 |
Đỗ Xuân Bách |
KSTN Tin – K52 |
|
26 |
20070032 |
Nguyễn Xuân Chương |
KSTN Tin – K52 |
|
27 |
20071465 |
Nguyễn Mạnh Hưng |
KSTN Lư – K52 |
|
28 |
20060705 |
Nguyễn Văn Đại |
BK 52 – K52 |
|
29 |
20050443 |
Nguyễn Văn Cường |
BK 56 – K52 |
|
30 |
20070221 |
Đỗ Thanh B́nh |
BK 57 – K52 |
|
31 |
20062614 |
Doăn Đ́nh Quư |
BK 57 – K52 |
|
32 |
20072587 |
Mai Trọng Thành |
BK 58 – K52 |
|
33 |
20060307 |
Nhâm Gia Chính |
BK 59 – K52 |
|
34 |
20073267 |
Nguyễn Thanh Tuyền |
BK 62 – K52 |
|
35 |
20062797 |
Vũ Mạnh Tấn |
BK 63 – K52 |
|
36 |
20060050 |
Lê Tuấn Anh |
BK 68 – K52 |
|
37 |
20050860 |
Hoàng Văn Đức |
BK 68 – K52 |
|
38 |
20071405 |
Nguyễn Mạnh Hùng |
BK 69 – K52 |
|
39 |
20073575 |
Nguyễn Tuấn Anh |
BK 72 – K52 |
|
40 |
20060352 |
Lê Nguyên Công |
Thực phẩm – K52 |
|
41 |
20062737 |
Vũ Hoài Sơn |
Thực phẩm – K52 |
|
42 |
20050184 |
Nguyễn Văn Biên |
BK 74 – K52 |
|
43 |
20073815 |
Nguyễn Văn Thành |
BK 80 – K52 |
|
44 |
20073021 |
Hồ Thái Trung |
BK 93 – K52 |
|
|
||||
|
(Danh sách này có 44 sinh
viên). |
||||
|
Hà Nội, ngày 08 tháng 8 năm
2008 |
||||
|
PH̉NG ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC |
||||